Trang chủ || Thuốc theo bệnh || Thuốc theo nhà cung cấp || Phòng khám uy tín || Nhà thuốc uy tín || Tìm theo bệnh || Bài thuốc đông y || Cây thuốc || Danh mục thuốc || Liên hệ
  |A(55) | B(26) | C(54) | D(58) | E(25) | F(22) | G(13) | H(27) | I(8) | K(14) | L(27) | M(40) | N(31) | O(20) | P(45) | Q(2) | R(19) | S(47) | T(40) | U(10) | V(23) | W(1) | X(1) | Z(13) |
1. ACCUPRIL
2. ACT-HIB
3. ACTAPULGITE
4. ACTIFED
5. ADALAT
6. ADONA tiêm 25 mg / viên nén 30 mg
7. ADRENOXYL
8. ALAXAN
9. ALBOTHYL
10. ALBUTEIN 5% - 20% - 25%
11. ALPHACHYMOTRYPSINE CHOAY
12. ALPHAGAN
13. ALVESIN 40
14. ALVITYL comprimé enrobé
15. AMEBISMO
16. AMEFERRO
17. AMEFLU MS
18. AMEPROXEN
19. AMIKACIN INJECTION MEIJI
20. AMIKLIN
21. AMINOPLASMAL 5% - 10% E
22. AMINOSTERIL
23. AMINOSTERIL N-HEPA 5%
24. AMITASE
25. AMLOR
26. AMOCLAVIC - AMOCLAVIC FORTE
27. ANAXERYL
28. ANEXATE
29. ARDUAN
30. ARTHRODONT
31. AVELOX
32. ATUSSIN
33. AXID
34. ACTIFED - ACTIFED SYRUP - ACTIFED COMPOUND LINCTUS - ACTIFED DM
35. ASPÉGIC
36. ASCORTONYL
37. APO-AMILZIDE
38. APO-RANITIDINE
39. AUGMENTIN oral
40. APO-PIROXICAM
41. AUGMENTIN inj
42. ASPIRINE PH8
43. AMINOSTERIL 5%
44. APO-DOXY
45. AREDIA
46. APROVEL 75 mg - 150 mg - 300 mg
47. AXEPIM
48. AMIKLIN - AMIKLIN pédiatrique
49. ATARAX
50. APRANAX
51. ARGININE VEYRON solution buvable
52. ANTIDOL 200 mg - 400 mg
53. A
54. ARTISONIC
55. ACTISÔ (Ác ti sô)


AMEBISMO



AMERIPHARM
c/o O.P.V. (OVERSEAS)
Dung dịch uống : chai 237 ml.

THÀNH PHẦN

cho 1 muỗng canh 15 ml
Bismuth subsalicylate 525 mg

CHỈ ĐỊNH

Giảm tiêu chảy, đau dạ dày, khó tiêu, ợ nóng và buồn nôn.

CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG

Nếu bệnh nhân đang sử dụng thuốc kháng đông, thuốc trị tiểu đường, bệnh gout, viêm khớp, hãy hỏi ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc này.

Nếu tiêu chảy kèm theo sốt cao hoặc tiêu chảy kéo dài hơn 2 ngày, nên hỏi ý kiến của bác sĩ. Nếu bệnh nhân đang có thai hoặc đang cho con bú, nên hỏi ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

Giữ thuốc xa tầm với của trẻ em.

Trong trường hợp quá liều, hãy tìm sự giúp đỡ chuyên khoa hoặc liên hệ với trung tâm kiểm soát ngộ độc ngay lập tức.

Chú ý : thuốc có thể làm cho lưỡi và phân có màu sẫm tạm thời nhưng không gây hại.

THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Trẻ em và người lớn dưới 18 tuổi đang có hoặc vừa lành bệnh thủy đậu hoặc cúm, không nên sử dụng thuốc này để điều trị buồn nôn và nôn.

Nếu buồn nôn và nôn xảy ra, hãy hỏi ý kiến của bác sĩ, vì đây có thể là dấu hiệu sớm của hội chứng Reye, một bệnh cảnh nghiêm trọng nhưng hiếm gặp.

Thuốc có chứa salicylate, trong trường hợp uống kèm aspirin và có cảm giác ù tai, hãy ngưng sử dụng. Thuốc không chứa aspirin, nhưng nếu bệnh nhân bị dị ứng với aspirin thì không nên sử dụng vì có thể xảy ra tác dụng ngoại ý.

Thuốc có nồng độ natri thấp (ít hơn 3 mg cho một muỗng canh) và không có đường.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Lắc kỹ trước khi sử dụng, dùng ly đính kèm chai để lường thuốc.

Người lớn : 2 muỗng canh hoặc 30 ml.

Trẻ em :

- 9-12 tuổi : 1 muỗng canh hoặc 15 ml

- 6-9 tuổi : 2 muỗng cà phê hoặc 10 ml

- 3-6 tuổi : 1 muỗng cà phê hoặc 5 ml

- Dưới 3 tuổi : Hỏi ý kiến của bác sỹ.

Người lớn, trẻ em trên 12 tuổi và người già : có thể lập lại liều như trên mỗi giờ nếu cần thiết, nhưng chỉ tối đa 4 liều trong vòng 24 giờ. Nếu triệu chứng vẫn còn, nên hỏi ý kiến của bác sĩ. Uống nhiều nước để ngăn ngừa tình trạng mất nước thường kèm theo với tiêu chảy.

BẢO QUẢN

Tránh để thuốc ở nơi nóng quá 40oC, và không được để trong ngăn đá tủ lạnh